House People left
Deluxe Eco
Vietjet Happy new year
Skip Navigation Links

Phí và Lệ Phí


Phí và lệ phí chưa bao gồm VAT. VAT chặng quốc nội: 10% | chặng quốc tế: 0%

1. Phụ thu hành lý (Tính theo khách/chặng bay)

A. Mua trước qua website/call center/ Đại lý/ Phòng vé


Gói hành lý Quốc nội (VND) Quốc tế: (VND)
BKK/HKT/CNX
RGN/KUL
HAN-SIN HKG/TPE/TNN/RMQ KHH/REP/SGN-SIN
SGN-DPS
ICN/PUS/TAE KIX/NRT/HND
DEL/BOM/HAN-DPS
ICN/PUS/KIX/NRT-
REP/RGN
(1 điểm dừng - HAN)
15kg 155,000 264,000 340,000 330,000 420,000 500,000
20kg 175,000 330,000 390,000 380,000 530,000 630,000
25kg 235,000 440,000 590,000 525,000 630,000 760,000
30kg 335,000 550,000 730,000 630,000 840,000 1,000,000
35kg 385,000 650,000 860,000 750,000 1,000,000 1,200,000
40kg 435,000 750,000 1,020,000 860,000 1,150,000 1,375,000
20kg Hành lý quá khổ 375,000 730,000 790,000 780,000 930,000 1,030,000
30kg Hành lý quá khổ 535,000 950,000 1130,000 1030,000 1240,000 1,400,000

*Lưu ý:

- Hành khách đặt trước gói Hành lý quá khổ được phép mang 1 kiện quá khổ

B. Mua tại sân bay


Gói hành lý Quốc nội (VND) Quốc tế: (VND)
BKK/HKT/CNX/RGN/
KUL/SIN/HKG/TPE/
TNN/RMQ/KHH/REP
ICN/PUS/KIX/NRT-REP/RGN
(1 điểm dừng - HAN)
ICN/PUS/TAE/HND/KIX/NRT/DPS/DEL/BOM
Mua tại khu vực Check-in (trong vòng 3 giờ so với giờ khởi hành) 300,000/15kg 630,000/20kg 735,000/20kg
Mua tại Cửa khởi hành 500,000/15kg 950,000/20kg 1,100,000/20kg
Hành lý quá cước mua tại khu vực Check-in (tính theo mỗi kg) (*) 40,000 315,000
Hành lý quá cước tại cửa khởi hành (tính theo mỗi kg) (*) 60,000 450,000
Dịch vụ Hành lý quá khổ (tính theo 1 kiện) (**) 300,000 600,000

*Lưu ý:

(*) Chỉ áp dụng cho hành khách đã có hành lý ký gửi

(**) Hành khách được ký gửi tối đa 2 kiện quá khổ/chặng bay:

Dịch vụ Hành lý quá khổ chỉ được áp dụng sau khi mua gói hành lý ký gửi:

2. Phụ thu dịch vụ chọn chỗ ngồi ( Tính theo khách/chặng bay)

Quốc nội:


Khách Chỗ ngồi SkyBoss Chỗ ngồi đặc biệt Chỗ ngồi phía trước Chỗ ngồi tiêu chuẩn
(VND)
VIP/CIP/SkyBoss,
GDS tiêu chuẩn SkyBoss
Miễn phí
Deluxe Không áp dụng Miễn phí Miễn phí Miễn phí
Eco Chọn trước qua Website/ Call Center/ Đại lý/ Phòng vé Không áp dụng 90,000 40,000 30,000
Khách làm thủ tục tại quầy 90,000 40,000 30,000
Khách tự làm thủ tục (ki-ốt, website, mobile) 90,000 40,000 Miễn phí

Quốc tế:


Khách Chỗ ngồi SkyBoss Chỗ ngồi đặc biệt Chỗ ngồi phía trước Chỗ ngồi tiêu chuẩn
(VND)
VIP/CIP/SkyBoss,
GDS tiêu chuẩn SkyBoss
Miễn phí
Deluxe Không áp dụng Miễn phí Miễn phí Miễn phí
Eco Chọn trước qua Website/ Call Center/ Đại lý/ Phòng vé Không áp dụng 250,000 150,000 80,000
Khách làm thủ tục tại quầy 250,000 150,000 80,000
Khách tự làm thủ tục (ki-ốt, website, mobile) 250,000 150,000 Miễn phí

3. Phụ thu dịch vụ làm thủ tục nhanh ( Tính theo khách/chặng bay)


Loại phụ thu Quốc nội
(VND)
Quốc tế
(VND)
Dịch vụ làm thủ tục nhanh 100,000 140,000

4. Phụ thu thay đổi (Tính theo khách/chặng bay/lần thay đổi) (*)


Loại phụ thu Quốc nội
(VND)
Quốc tế
(VND)
Thay đổi chuyến bay, ngày bay, chặng bay 340,000 800,000
Thay đổi tên hành khách 340,000 800,000

* Phí trên chưa bao gồm chênh lệch giá vé so với thời điểm đặt vé.


5. Phụ thu hủy hành trình và hoàn bảo lưu (Tính theo khách/chặng bay) (*)


Loại phụ thu Quốc nội
(VND)
Quốc tế
(VND)
Hủy hành trình và hoàn bảo lưu 450,000 800,000

* Chỉ được áp dụng cho các trường hợp hoàn bảo lưu được hãng chấp thuận


6. Phụ thu đến muộn (Tính theo khách/chặng bay)


Loại phụ thu Quốc nội
(VND)
Quốc tế
(VND)
Phụ thu đến muộn 400,000 1,000,000

7. Phụ thu dịch vụ phòng vé/tổng đài, quản trị hệ thống (Tính theo khách/ chặng bay)

Loại phụ thu Quốc nội (VND) Quốc tế (VND)
BKK/HKT/CNX
RGN/KUL& SGN-SIN
ICN/PUS/TAE/TPE/TNN/RMQ/KHH/
REP/HND/KIX/NRT/DPS/DEL/BOM & HAN-SIN
ICN/PUS/KIX/NRT-REP/RGN
(1 điểm dừng - HAN)
Dịch vụ hệ thống 310,000 260,000 320,000 370,000
Dịch vụ đặt vé 50,000 100,000 100,000 100,000

8. Giá vé em bé (Tính theo khách/ chặng bay)

Loại phụ thu Quốc nội
(VND)
Quốc tế
(VND)
Giá vé em bé 100,000 200,000

9. Phụ thu dịch vụ tiện ích (tính theo khách/chặng bay)

(Áp dụng cho lần thanh toán đầu tiên đối với tất cả các hình thức thanh toán)

Đơn vị tiền tệ Quốc nội (Chưa bao gồm VAT) Quốc tế
VND 50,000 50,000
USD 5.00 5.00
JPY 570 570
SGD 7.00 7.00
THB 150.00 150.00
TWD 200.00 200.00
KRW 6,000 6,000
HKD 40.00 40.00
KHR 21,000 21,000
MYR 20.00 20.00
MMK 7,000 7,000
INR 350,000 350,000
IDR 70,000 70,000
CNY 35.00 35.00

10. Phí sân bay, An ninh soi chiếu (Tính theo khách/chặng bay)

Quốc nội

Từ ngày 01/07/2018


Sân bay khởi hành Phí sân bay An ninh soi chiếu
Người lớn (VND) Trẻ em (VND) Người lớn (VND) Trẻ em (VND)
Nhóm A (HAN, SGN, DAD, HUI, CXR, HPH, VCA, DLI, PQC, BMV, VII, VDO) 100,000 50,000 20,000 10,000
Nhóm B (Cảng hàng không không thuộc nhóm A) 80,000 40,000

Quốc tế

Sân bay khởi hành Loại phí Người lớn Trẻ em
Việt Nam
HAN Airport tax 25.00 USD 12.50 USD
Airport Security 2.000 USD 1.00 USD
SGN, DAD Airport tax 20.00 USD 10.00 USD
Airport Security 2.00 USD 1.00 USD
PQC Airport tax 18.00 USD 9.00 USD
Airport Security 2.00 USD 1.00 USD
HPH, CXR, DLI Airport tax 14.00 USD 7.00 USD
Airport Security 2.00 USD 1.00 USD
Thái Lan
BKK Airport tax 700.00 THB 700.00 THB
APPS (E7) 35.00 THB 35.00 THB
Tax.G8 15.00 THB 15.00 THB
Singapore
SIN Aviation levy 6.10 SGD 6.10 SGD
Airport security Service 30.40 SGD 30.40 SGD
Airport Development Levy 10.80 SGD 10.80 SGD
Malaysia
KUL Airport tax 35.00 MYR 35.00 MYR
Regulatory Services Charge 1.00 MYR 1.00 MYR
Departure Levy Tax 8.00 MYR 8.00 MYR
Tax.D8 2.10 MYR 2.10 MYR
Myanmar
RGN Airport tax 20.00 USD 20.00 USD
Tax.C7 3.25 USD 3.25 USD
Campuchia
REP, PNH Airport tax 25.00 USD 13.00 USD
Civil Aviation Fee 5.00 USD 5.00 USD
Hongkong
HKG Airport tax 120.00 HKD 0 HKD
Tax.G3 90.00 HKD 90.00 HKD
Airport security 50.00 HKD 50.00 HKD
Đài Loan
TPE, TNN, RMQ, KHH Airport tax 500.00 TWD 500.00 TWD
Hàn Quốc
ICN Airport tax 28,000 KRW 28,000 KRW
PUS, TAE Airport tax 23,000 KRW 23,000 KRW
Ấn Độ
DEL Airport tax 8.30 USD 8.30 USD
CUTE Charge 1.00 USD 1.00 USD
Airport security 1.50 USD 1.50 USD
Goods & Service Tax 5% (Fare + YQ + Admin Fee)
BOM Airport tax 5.70 USD 5.70 USD
CUTE Charge 1.00 USD 1.00 USD
User Development fee 5.00 USD 5.00 USD
Development fee 12.00 USD 12.00 USD
Goods & Service Tax 5% (Fare + YQ + Admin Fee)
Nhật Bản
KIX Airport tax 2,780 JPY 2,780 JPY
Passenger Security Service 320 JPY 320 JPY
International Tourist Tax* 1,000 JPY 1,000 JPY
NRT Airport tax 2,130 JPY 2,130 JPY
Passenger Security Service 530 JPY 530 JPY
International Tourist Tax* 1,000 JPY 1,000 JPY
HND Airport tax 2,610 JPY 2,610 JPY
Passenger Security Service 100 JPY 100 JPY
International Tourist Tax* 1,000 JPY 1,000 JPY
Indonesia
DPS Passenger Service Charge 225,000 IDR 225,000 IDR

Sân bay đến Loại phí Người lớn Trẻ em
BKK, HKT, CNX APPS (Tax.E7) 35.00 THB 35.00 THB
Tax.G8 15.00 THB 15.00 THB
RGN APFC (Tax.C7) 3.25 USD 3.25 USD

11. Phụ lục xăng dầu

Đối với đường bay Quốc tế khác: Mức thu tùy thuộc vào chặng bay và thời điểm xuất vé

Đối với đường bay Nhật Bản


Chặng JPY Thời điểm xuất vé
Nhật Bản - Việt Nam 200 01/02/2021 đến 31/03/2021
200 01/12/2020 đến 31/01/2021
200 01/10/2020 đến 31/11/2020
0 01/08/2020 đến 30/09/2020
1.700 01/06/2020 đến 31/07/2020
3.300 01/04/2020 đến 31/05/2020

Phụ thu xăng dầu được tính cho khách hàng theo mức quy định bởi Chính phủ của quốc gia áp dụng, trên cơ sở tham chiếu giá dầu trung bình trong 2 tháng trước thời điểm công bố và áp dụng cho 2 tháng cụ thể như trong bảng bên dưới. Nếu giá nhiên liệu trung bình hai tháng dưới 35 USD, hãng sẽ không thu phụ phí nhiên liệu.


Thời gian tham chiếu Thời điểm công bố Thời điểm xuất vé
01/04 - 31/05 giữa tháng 6 01/08 - 30/09
01/06 - 31/07 giữa tháng 8 01/10 - 30/11
01/08 - 30/09 giữa tháng 10 01/12 - 31/01
01/10 - 30/11 giữa tháng 12 01/02 - 31/03
01/12 - 31/01 giữa tháng 2 01/04 - 31/05
01/02 - 31/03 giữa tháng 4 01/06- 31/07

Bảng phí tham chiếu


Giá dầu trung bình Từ 35 - dưới 45 USD Từ 45 - dưới 55 USD Từ 55 - dưới 65 USD
Phụ phí xăng dầu chặng Nhật Bản - Việt Nam 200 JPY 1,300 JPY 2,100 JPY

Loại tiền:

Hành khách đặc biệt

Người lớn

Trẻ em

Em bé

Tổng đài đặt vé và hỗ trợ khách hàng

Gọi ngay: 1900 1886

Để đặt chỗ và nhận các thông tin cần thiết

Đăng ký nhận thông tin
Đăng ký làm thành viên

Đã là thành viên?

Đăng nhập tại đây

Đối với hành khách từ 12 đến dưới 14 tuổi không có người đi cùng, điều kiện chấp nhận vận chuyển:
· Chỉ chấp nhận trên các chuyến bay nội địa.
· Đặt dịch vụ 24 tiếng trước giờ khởi hành dự kiến qua phòng vé hoặc tổng đài của VietJet.
· Cha mẹ hoặc người giám hộ cần điền thông tin đầy đủ trên tờ “Giấy đăng ký khách nhỏ tuổi đi một mình” và ký “Giấy thỏa thuận trách nhiệm” cho Hãng.
· Phải có người đưa đón tại sân bay khởi hành và sân bay đến.

closeClose

Trẻ em (CHD):
- Là hành khách từ 02 tuổi trở lên đến dưới 12 tuổi tính đến ngày khởi hành của chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
· Phải có người đi cùng, VJC không chấp nhận CHD đi một mình.
· Một người lớn có thể đi cùng tối đa: 1 trẻ sơ sinh và 1 trẻ em dưới 6 tuổi; hoặc 02 trẻ em dưới 6 tuổi; Không giới hạn số lượng trẻ em trên 06 tuổi.
· Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên; Không phải là khách có yêu cầu dịch vụ đặc biệt như xe lăn; khách khiếm thị; khách khiếm thính; đối tượng khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.

closeClose

Khách là trẻ sơ sinh (INF):
- Là hành khách từ 14 ngày tuổi đến dưới 02 tuổi tính đến ngày khởi hành của chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
· Tình trạng sức khỏe bình thường, sinh đủ tháng. Nếu sức khỏe không bình thường hoặc sinh thiếu tháng phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay theo hướng dẫn như khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
· VJC từ chối vận chuyển trẻ dưới 14 ngày tuổi.
· Phải có người đi cùng, VJC không chấp nhận INF đi một mình.
· Mỗi người lớn đi cùng 01 INF.
· Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên; Không phải là khách có yêu cầu dịch vụ đặc biệt như xe lăn; khách khiếm thị; khách khiếm thính; đối tượng khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
· Trẻ sơ sinh phải ngồi vào lòng người lớn đi cùng.
- Số lượng trẻ sơ sinh tối đa trên mỗi chuyến bay: Giới hạn tùy theo từng loại máy bay.

closeClose

1. Dịch vụ cho khách cần hỗ trợ xe lăn:
a. Là dịch vụ trợ giúp cho hành khách khuyết tật hoặc hành khách có thể trạng yếu, không thể tự đi lại bình thường, cần trợ giúp xe lăn khi sử dụng dịch vụ hàng không. Khách cần sự hỗ trợ xe lăn được chia làm 3 loại sau:
- Khách cần hỗ trợ trên sân đỗ (Wheelchair Ramp- WCHR): Là hành khách cần sự hỗ trợ di chuyển dưới mặt đất (bao gồm trong nhà ga, trên sân đỗ). Khách có khả năng tự di chuyển lên, xuống tàu bay và trong khoang hành khách của tàu bay.
- Khách cần hỗ trợ lên xuống tàu bay (Wheelchair Step- WCHS): Là hành khách cần sự hỗ trợ di chuyển dưới mặt đất (trong nhà ga, trên sân đỗ), di chuyển lên xuống tàu bay. Khách có khả năng tự di chuyển trong khoang hành khách của tàu bay.
- Khách cần hỗ trợ trên tàu bay (Wheelchair Cabin- WCHC): Là hành khách cần sự hỗ trợ di chuyển dưới mặt đất (trong nhà ga, trên sân đỗ), di chuyển lên xuống tàu bay và di chuyển trong khoang hành khách của tàu bay. Khách không có khả năng tự di chuyển ở mọi vị trí.

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
- Khách cần phải đặt dịch vụ xe lăn trước 24 tiếng so với giờ khởi hành dự kiến qua Phòng vé và Tổng đài của Vietjet.
- Hành khách đủ sức khỏe thực hiện hành trình. Trường hợp khách là người bị bệnh, phải hoàn tất các thủ tục đảm bảo đủ sức khỏe thực hiện hành trình (khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay).
- Số lượng khách tối đa trên mỗi chuyến bay: Giới hạn tùy theo loại dịch vụ xe lăn khách yêu cầu.
- Khách cần hỗ trợ lên xuống tàu bay: được yêu cầu phải có người từ 18 tuổi trở lên, đầy đủ sức khỏe đi cùng để hỗ trợ khách lên/xuống cầu thang (tại các sân bay không có thiết bị xe nâng) và trong khoang máy bay; Mỗi hành khách đi cùng với 01 khách cần hỗ trợ lên xuống tàu bay.
- Khách cần hỗ trợ trên tàu bay: Chúng tôi chỉ chấp nhận chuyên chở đối với hành khách chấp nhận việc không có thiết bị hỗ trợ trên khoang tàu bay và thõa mãn các điều kiện như khách cần hỗ trợ lên xuống tàu bay.

2. Dịch vụ cho khách khiếm thị (Blind- BLND):
a. Là dịch vụ trợ giúp cho hành khách mất khả năng cảm nhận thị giác một phần hoặc hoàn toàn, cần hỗ trợ đặc biệt.

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
- Khách khiếm thị có người đi cùng: Chấp nhận vận chuyển như khách thông thường. Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên, đủ sức khỏe và khả năng cảm nhận thị giác để hỗ trợ khách khiếm thị; Mỗi hành khách có thể đi kèm tối đa 02 hành khách khiếm thị.
- Khách khiếm thị không có người đi cùng: 
• Khách cần phải đặt dịch vụ trước 24 tiếng so với giờ khởi hành dự kiến qua Phòng vé và Tổng đài của Vietjet.
• Hành khách có khả năng tự ăn uống và tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển.
• Khách khiếm thị phải có người hỗ trợ tại sân bay khởi hành và sân bay đến.

3. Dịch vụ cho khách khiếm thính (Deaf- DEAF):
a. Là dịch vụ trợ giúp cho hành khách mất khả năng cảm nhận thính giác một phần hoặc hoàn toàn, cần hỗ trợ đặc biệt.

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
- Khách khiếm thính có người đi cùng: Chấp nhận vận chuyển như khách thông thường. Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên, đủ sức khỏe và khả năng cảm nhận thính giác để hỗ trợ khách khiếm thính.
- Khách khiếm thính không có người đi cùng: 
• Khách cần phải đặt dịch vụ trước 24 tiếng so với giờ khởi hành dự kiến qua Phòng vé và Tổng đài của Vietjet.
• Hành khách có khả năng tự ăn uống và tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển.

4. Khách mua thêm ghế (Extra seat- EXST):
a. Là dịch vụ cung cấp cho hành khách có khổ người quá cỡ, cần sử dụng hai ghế ngồi cạnh nhau trên cùng chuyến bay; hoặc khách có nhu cầu mua thêm ghế để ngồi thoải mái.

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
Hành khách có nhu cầu cần liên hệ với nhân viên Phòng vé, Đại lý và Tổng đài của Vietjet để mua thêm ghế.
Mức phí áp dụng cho ghế mua thêm như mức phí mua thêm 01 chỗ tại thời điểm khách đặt dịch vụ.

5. Khách là phụ nữ có thai (Pregnant- PREG):
Hành khách đang trong quá trình thai kỳ có nhu cầu đi lại bằng máy bay được yêu cầu phải thông báo cho Hãng chuyên chở tại sân bay và thỏa mãn các điều kiện sau:

a. Phụ nữ có thai đến đủ 27 tuần, Chúng tôi có quyền yêu cầu khách cung cấp giấy tờ khám thai để xác định số tuần thai và ký  “Giấy thỏa thuận trách nhiệm”  cho chúng tôi. 

b. Khách có thai trên 27 tuần đến 32 tuần: 
- Khách được yêu cầu phải xuất trình được sổ/giấy khám thai thỏa mãn các điều kiện sau:
• Do các bác sĩ chuyên khoa xác nhận.
• Lần khám gần nhất không quá 07 ngày so với ngày khởi hành thực tế.
• Xác nhận tình trạng sức khỏe của khách và thai nhi tốt hoặc bình thường. Đối với tình trạng bất thường khách phải hoàn tất các thủ tục đảm bảo đủ sức khỏe thực hiện hành trình.

c. Khách có thai trên 32 tuần: VJC từ chối vận chuyển.

d. Đối với tình trạng sức khỏe của khách không bình thường; mang song thai trở lên; hoặc có thai bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo; hoặc thai nhi phát triển không bình thường phải hoàn tất các thủ tục đảm bảo đủ sức khỏe thực hiện hành trình theo hướng dẫn như khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.

6. Khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay:
a. Khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay là hành khách có ít nhất một trong các dấu hiệu về tình trạng sức khỏe sau đây:
- Những hành khách bị giảm hoặc mất khả năng tự phục vụ do tình trạng thần kinh.
- Những hành khách bị thương tật, ốm đau hoặc tình trạng sức khỏe có thể gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng tới các hành khách khác trên chuyến bay
- Phụ nữ có thai bao gồm: tình trạng sức khỏe không bình thường; mang song thai trở lên; hoặc có thai bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo; hoặc thai nhi phát triển không bình thường
- Trẻ sơ sinh có sức khỏe không bình thường, bị sinh non.
- Hành khách mà tình trạng sức khỏe có thể xấu đi do việc vận chuyển bằng đường hàng không như: khách bị bệnh phổi, các bệnh về tai hoặc xoang, xương gãy mới bó bột, mới được phẫu thuật, mới thực hiện thụ tinh nhân tạo, dị ứng trong tình trạng nghiêm trọng, v.v…
- Khách bị bệnh lây nhiễm như: thủy đậu, cúm gà, bệnh lao phổi, bệnh sởi, quai bị, v.v…

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
- Điều kiện về người đi cùng:
• Khách có khả năng tự đi lại, tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển, được chấp nhận vận chuyển khi không có người đi cùng.
• Khách không có khả năng tự đi lại, tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển: bắt buộc phải có người đi cùng. Người đi cùng được yêu cầu: từ 18 tuổi trở lên; Đủ sức khỏe hỗ trợ khách trong suốt quá trình vận chuyển; Mỗi hành khách chỉ đi cùng với một hành khách cần phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
- Điều kiện về xác nhận sức khỏe: Khách phải hoàn thành giấy xác nhận sức khỏe theo các yêu cầu sau:
• Giấy phải được xác nhận từ các cơ sở y tế: 
 Tại Việt Nam: Các bệnh viện đa khoa hoặc chuyên khoa cấp trung ương, tỉnh, thành phố, huyện, quận hoặc tương đương; Các bệnh viện tư nhân và quốc tế; Phòng khám đa khoa quốc tế.
 Tại các nước khác: Các cơ sở ý tế có tư cách pháp nhân.
• Giấy xác nhận sức khỏe theo mẫu của VJC “Giấy xác nhận sức khỏe”
• Việc xác nhận sức khỏe không vượt quá 07 ngày so với ngày khởi hành thực tế.
• VJC từ chối chuyên chở đối với các trường hợp: 
 Dự đoán chiều hướng bệnh tật của khách sẽ xấu đi trong hành trình bay dự kiến và/hoặc
 Tình trạng bệnh của khách có thể ảnh hưởng đến các khách khác.
• Hành khách phải ký “Giấy thỏa thuận trách nhiệm” cho Hãng hàng không.

7. Khách là trẻ sơ sinh (Infant - INF); Trẻ em (Child - CHD); Trẻ em đi một mình (Unaccompanied Minor - UM); Khách nhỏ tuổi đi một mình ( Young Passenger Travel Alone - YPTA)
a. Khách là trẻ sơ sinh (INF):
- Là hành khách từ 14 ngày tuổi đến dưới 02 tuổi tính đến ngày khởi hành của chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
• Tình trạng sức khỏe bình thường, sinh đủ tháng. Nếu sức khỏe không bình thường hoặc sinh thiếu tháng phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay theo hướng dẫn như khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
• VJC từ chối vận chuyển trẻ dưới 14 ngày tuổi.
• Phải có người đi cùng, VJC không chấp nhận INF đi một mình.
• Mỗi người lớn đi cùng 01 INF. 
• Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên; Không phải là khách có yêu cầu dịch vụ đặc biệt như xe lăn; khách khiếm thị; khách khiếm thính; đối tượng khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
• Trẻ sơ sinh phải ngồi vào lòng người lớn đi cùng.
• Số lượng trẻ sơ sinh tối đa trên mỗi chuyến bay: Giới hạn tùy theo từng loại máy bay.

b. Trẻ em (CHD):
- Là hành khách từ 02 tuổi trở lên đến dưới 12 tuổi tính đến ngày khởi hành của chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
• Phải có người đi cùng, VJC không chấp nhận CHD đi một mình.
• Một người lớn có thể đi cùng tối đa: 1 trẻ sơ sinh và 1 trẻ em dưới 6 tuổi; hoặc 02 trẻ em dưới 6 tuổi; Không giới hạn số lượng trẻ em trên 06 tuổi.
• Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên; Không phải là khách có yêu cầu dịch vụ đặc biệt như WCH; BLND; DEAF; đối tượng khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.

c. Trẻ em đi một mình (UM):
- Là hành khách từ 02 đến dưới 12 tuổi không có người đi cùng trên một chuyến bay.
- VJC không cung cấp dịch vụ trẻ em đi một mình.

d. Khách nhỏ tuổi đi một mình (YPTA):
- Là hành khách từ 12 đến dưới 14 tuổi không có người đi cùng trên một chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển: 
• Chỉ chấp nhận trên các chuyến bay nội địa.
• Đặt dịch vụ 24 tiếng trước giờ khởi hành dự kiến qua phòng vé hoặc tổng đài của Vietjet.
• Cha mẹ hoặc người giám hộ cần điền thông tin đầy đủ trên tờ “Giấy đăng ký khách nhỏ tuổi đi một mình” và ký “Giấy thỏa thuận trách nhiệm” cho Hãng.
• Phải có người đưa đón tại sân bay khởi hành và sân bay đến.

8. Các trường hợp cần đặt nôi trên máy bay, khách nằm cáng, khách cần sử dụng bình oxy trên máy bay: chúng tôi không cung cấp các dịch vụ này.

9. Khách là người cao tuổi: 
- Là hành khách từ 60 tuổi trở lên có nhu cầu đi lại bằng đường hàng không.
- Trường hợp khách là người cao tuổi cần dịch vụ hỗ trợ đặc biệt, tùy theo loại dịch vụ khách yêu cầu, áp dụng điều kiện chấp nhận vận chuyển tương ứng.
Hành khách là người có công với cách mạng, người khuyết tật, người cao tuổi, phụ nữ có thai và hành khách đi cùng trẻ sơ sinh được ưu tiên phục vụ tại phòng vé, sân bay và trên tàu bay.

closeClose