Skip Navigation Links

Lịch bay 2016

THỜI GIAN BAY 01JAN2016-31DEC2016 
QUỐC TẾ
Hành trình  Số hiệu chuyến bay Giờ khởi hành  Giờ đáp Ngày khai thác 
HỒ CHÍ MINH (SGN)-BANGKOK (BKK) VJ801 8:30 10:00 Hằng ngày
VJ803 11:30 13:00 Hằng ngày
VJ805 16:35 18:05 Hằng ngày
BANGKOK (BKK)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ802 11:30 13:00 Hằng ngày
VJ804 14:00 15:30 Hằng ngày
VJ806 19:15 20:45 Hằng ngày
HỒ CHÍ MINH (SGN)-SINGAPORE (SIN) VJ811 9:00 12:05 Hằng ngày
SINGAPORE (SIN)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ812 13:00 14:05 Hằng ngày
HỒ CHÍ MINH (SGN)-YANGON (RGN) VJ831 10:25 12:10 Thứ 2, 4, 6, 7, chủ nhật.
YANGON (RGN)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ832 13:00 15:45 Thứ 2, 4, 6, 7, chủ nhật.
HỒ CHÍ MINH (SGN)-TAIPEI (TPE) VJ840 2:25 7:40 Hằng ngày
TAIPEI (TPE)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ841 9:10 11:35 Hằng ngày
HỒ CHÍ MINH (SGN)-SEOUL (ICN) VJ862 02:30 09:40 Hằng ngày
SEOUL (ICN)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ863 11:40 15:10 Hằng ngày
HÀ NỘI (HAN)-BANGKOK (BKK) VJ901 13:10 15:05 Hằng ngày
BANGKOK (BKK)-HÀ NỘI (HAN) VJ902 16:15 18:10 Hằng ngày
HÀ NỘI (HAN)-SEOUL (ICN) VJ960 1:45 5:55 Hằng ngày
SEOUL (ICN)-HÀ NỘI (HAN) VJ961 9:05 14:10 Hằng ngày
     
QUỐC NỘI
Hành trình  Số hiệu chuyến bay Giờ khởi hành  Giờ đáp Ngày khai thác 
HỒ CHÍ MINH (SGN)-HÀ NỘI (HAN) VJ120 6:00 8:05 Hằng ngày
VJ122 6:30 8:35 Hằng ngày
VJ128 9:55 12:00 Hằng ngày
VJ130 10:15 12:20 Hằng ngày
VJ136 10:45 12:50 Hằng ngày
10:25 12:30 Thứ 3,5.
VJ138 11:25 13:30 Hằng ngày
VJ140 11:55 14:00 Hằng ngày
VJ146 13:50 15:55 Hằng ngày
VJ152 15:30 17:35 Hằng ngày
VJ154 15:40 17:45 Hằng ngày
VJ156 16:10 18:15 Hằng ngày
VJ158 16:50 18:55 Hằng ngày
VJ160 17:15 19:20 Thứ 4, chủ nhật.
VJ162 17:20 19:25 Hằng ngày
VJ168 18:40 20:45 Hằng ngày
VJ170 19:40 21:45 Hằng ngày
VJ172 19:45 21:50 Hằng ngày
VJ174 20:25 22:30 Hằng ngày
VJ178 21:05 23:10 Hằng ngày
VJ180 21:35 23:40 Hằng ngày
VJ182 21:40 23:45 Hằng ngày
VJ184 21:50 23:55 Hằng ngày
VJ186 22:30 0:35 Hằng ngày
HÀ NỘI (HAN)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ121 5:35 7:40 Hằng ngày
VJ123 7:10 9:15 Hằng ngày
VJ125 7:30 9:35 Hằng ngày
VJ129 8:00 10:05 Hằng ngày
VJ131 8:40 10:45 Hằng ngày
VJ133 9:10 11:15 Hằng ngày
VJ139 12:20 14:25 Hằng ngày
VJ141 12:55 15:00 Hằng ngày
13:05 15:10 Thứ 3,5.
VJ145 13:25 15:30 Hằng ngày
VJ147 14:05 16:10 Hằng ngày
VJ149 14:35 16:40 Hằng ngày
VJ153 16:30 18:35 Hằng ngày
VJ155 16:55 19:00 Hằng ngày
VJ157 18:10 20:15 Hằng ngày
VJ163 18:20 20:25 Hằng ngày
VJ165 18:50 20:55 Hằng ngày
VJ167 18:55 21:00 Hằng ngày
VJ169 19:05 21:10 Hằng ngày
VJ171 19:30 21:35 Hằng ngày
VJ173 19:55 22:00 Thứ 4, chủ nhật.
VJ175 20:00 22:05 Hằng ngày
VJ181 21:20 23:25 Hằng ngày
VJ185 22:25 0:30 Hằng ngày
HỒ CHÍ MINH (SGN)-ĐỒNG HỚI (VDH) VJ260 10:15 11:50 Hằng ngày
ĐỒNG HỚI (VDH)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ261 12:25 14:00 Hằng ngày
HỒ CHÍ MINH (SGN)-VINH (VII) VJ270 6:15 8:00 Hằng ngày
VJ272 10:25 12:10 Hằng ngày
VJ274 11:10 12:55 Hằng ngày
VJ276 15:05 16:50 Hằng ngày
VJ278 18:25 20:10 Hằng ngày
VINH (VII)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ273 13:00 14:45 Hằng ngày
VJ271 12:45 14:30 Hằng ngày
VJ275 13:30 15:15 Hằng ngày
VJ277 17:25 19:10 Hằng ngày
VJ279 20:45 22:30 Hằng ngày
HỒ CHÍ MINH (SGN)-HẢI PHÒNG (HPH) VJ280 7:10 9:10 Hằng ngày
VJ282 10:10 12:10 Hằng ngày
VJ284 12:25 14:25 Hằng ngày
VJ286 15:35 17:35 Hằng ngày
VJ288 16:00 18:00 Hằng ngày
VJ290 18:40 20:40 Hằng ngày
VJ292 19:50 21:50 Hằng ngày
HẢI PHÒNG (HPH)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ281 9:45 11:45 Hằng ngày
VJ285 12:45 14:45 Hằng ngày
VJ287 18:10 20:10 Hằng ngày
VJ289 18:40 20:40 Hằng ngày
VJ291 19:00 21:00 Hằng ngày
VJ293 21:15 23:15 Hằng ngày
VJ297 22:25 0:25 Hằng ngày
HỒ CHÍ MINH (SGN)-HUẾ (HUI) VJ304 6:20 7:40 Hằng ngày
VJ308 11:40 13:00 Hằng ngày
VJ310 15:35 16:55 Hằng ngày
VJ314 19:30 20:50 Hằng ngày
VJ318 21:20 22:40 Hằng ngày
HUẾ (HUI)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ305 13:35 14:55 Hằng ngày
VJ307 17:30 18:50 Hằng ngày
VJ301 8:15 9:35 Hằng ngày
VJ315 21:25 22:45 Hằng ngày
VJ319 23:15 0:35 Hằng ngày
HỒ CHÍ MINH (SGN)-PHÚ QUỐC (PQC) VJ320 7:05 8:05 Hằng ngày
VJ322 10:00 11:00 Hằng ngày
VJ324 12:25 13:25 Hằng ngày
VJ326 15:10 16:10 Hằng ngày
VJ328 18:30 19:30 Hằng ngày
PHÚ QUỐC (PQC)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ321 8:40 9:40 Hằng ngày
VJ323 11:35 12:35 Hằng ngày
VJ325 14:00 15:00 Hằng ngày
VJ327 16:45 17:45 Hằng ngày
VJ329 20:05 21:05 Hằng ngày
HỒ CHÍ MINH (SGN)-ĐÀ LẠT (DLI) VJ330 10:50 11:40 Hằng ngày
VJ334 19:50 20:40 Hằng ngày
ĐÀ LẠT (DLI)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ331 9:20 10:10 Hằng ngày
VJ335 21:15 22:05 Hằng ngày
HỒ CHÍ MINH (SGN)-NHA TRANG (CXR) VJ340 7:00 8:00 Hằng ngày
VJ342 13:25 14:25 Thứ 2, 6.
VJ344 15:25 16:25 Hằng ngày
VJ346 22:40 23:40 Thứ 4, chủ nhật.
17:10 18:10 Thứ 3, 5, 7.
VJ348 19:30 20:30 Hằng ngày
NHA TRANG (CXR)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ341 8:05 9:05 Hằng ngày
VJ343 13:25 14:25 Hằng ngày
VJ345 17:00 18:00 Hằng ngày
VJ347 21:05 22:05 Hằng ngày
HỒ CHÍ MINH (SGN)-BUÔN MA THUỘT (BMV) VJ352 11:25 12:25 Hằng ngày
VJ356 19:15 20:15 Hằng ngày
BUÔN MA THUỘT (BMV)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ353 9:45 10:45 Hằng ngày
VJ357 20:50 21:50 Hằng ngày
HỒ CHÍ MINH (SGN)-THANH HÓA (THD) VJ360 10:15 12:10 Hằng ngày
VJ362 15:05 17:00 Hằng ngày
VJ364 15:55 17:50 Hằng ngày
THANH HÓA (THD)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ361 13:00 14:55 Hằng ngày
VJ363 17:50 19:45 Hằng ngày
VJ365 18:40 20:35 Hằng ngày
HỒ CHÍ MINH (SGN)-CHU LAI (VCL) VJ376 7:25 8:40 Hằng ngày
VJ378 15:25 16:40 Hằng ngày
CHU LAI (VCL)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ379 17:35 18:50 Hằng ngày
VJ375 9:15 10:30 Hằng ngày
HỒ CHÍ MINH (SGN)-QUY NHƠN (UIH) VJ380 6:50 8:00 Hằng ngày
VJ384 14:45 15:55 Hằng ngày
QUY NHƠN (UIH)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ381 8:35 9:45 Hằng ngày
VJ385 16:30 17:40 Hằng ngày
HỒ CHÍ MINH (SGN)-PLEIKU (PXU) VJ392 8:15 9:15 Hằng ngày
VJ394 16:35 17:35 Hằng ngày
PLEIKU (PXU)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ393 9:50 10:50 Hằng ngày
VJ395 18:10 19:10 Hằng ngày
HÀ NỘI (HAN)-ĐÀ LẠT (DLI) VJ401 6:55 8:45 Hằng ngày
VJ405 14:40 16:30 Hằng ngày
ĐÀ LẠT (DLI)-HÀ NỘI (HAN) VJ402 12:15 14:05 Hằng ngày
VJ406 17:05 18:55 Hằng ngày
HÀ NỘI (HAN)-CHU LAI (VCL) VJ418 8:20 9:45 Thứ 2, 4, 6, chủ nhật.
CHU LAI (VCL)-HÀ NỘI (HAN) VJ419 10:20 11:45 Thứ 2, 4, 6, chủ nhật.
HÀ NỘI (HAN)-PLEIKU (PXU) VJ427 16:30 18:05 Hằng ngày
PLEIKU (PXU)-HÀ NỘI (HAN) VJ428 18:40 20:15 Hằng ngày
HÀ NỘI (HAN)-QUY NHƠN (UIH) VJ431 12:00 13:40 Hằng ngày
QUY NHƠN (UIH)-HÀ NỘI (HAN) VJ432 14:15 15:55 Hằng ngày
HÀ NỘI (HAN)-PHÚ QUỐC (PQC) VJ451 7:05 9:15 Hằng ngày
VJ457 16:15 18:25 Hằng ngày
PHÚ QUỐC (PQC)-HÀ NỘI (HAN) VJ452 9:50 12:00 Hằng ngày
VJ456 19:00 21:10 Hằng ngày
HÀ NỘI (HAN)-CẦN THƠ (VCA) VJ461 7:15 9:25 Hằng ngày
VJ463 14:55 17:05 Hằng ngày
CẦN THƠ (VCA)-HÀ NỘI (HAN) VJ462 14:10 16:20 Hằng ngày
VJ464 17:45 19:55 Hằng ngày
HÀ NỘI (HAN)-NHA TRANG (CXR) VJ471 7:10 9:00 Hằng ngày
VJ473 10:25 12:15 Thứ 5, chủ nhật.
11:00 12:50 Thứ 2, 4.
10:25 12:15 Thứ 2, 6.
VJ475 14:25 16:15 Thứ 3, 4, 7.
VJ477 19:20 21:10 Thứ 3, 4, 7.
VJ479 19:30 21:20 Hằng ngày
NHA TRANG (CXR)-HÀ NỘI (HAN) VJ472 8:00 9:50 Hằng ngày
VJ474 8:35 10:25 Thứ 2, 4.
VJ476 9:35 11:25 Hằng ngày
VJ478 16:55 18:45 Thứ 3, 4, 7.
VJ480 21:55 23:45 Hằng ngày
HÀ NỘI (HAN)-BUÔN MA THUỘT (BMV) VJ495 7:30 9:10 Hằng ngày
BUÔN MA THUỘT (BMV)-HÀ NỘI (HAN) VJ496 13:00 14:40 Hằng ngày
HÀ NỘI (HAN)-ĐÀ NẴNG (DAD) VJ501 6:15 7:30 Hằng ngày
VJ503 8:20 9:35 Thứ 3, 5, 7.
VJ509 10:25 11:40 Thứ 3, 4, 7.
VJ513 12:35 13:50 Hằng ngày
VJ515 15:15 16:30 Hằng ngày
VJ519 16:55 18:10 Hằng ngày
VJ523 20:35 21:50 Hằng ngày
VJ525 21:45 23:00 Hằng ngày
VJ529 23:05 0:20 Hằng ngày
ĐÀ NẴNG (DAD)-HÀ NỘI (HAN) VJ502 6:30 7:45 Hằng ngày
VJ506 10:20 11:35 Thứ 3, 5, 7.
VJ510 12:15 13:30 Thứ 3, 4, 7.
VJ514 14:25 15:40 Hằng ngày
VJ516 15:05 16:20 Hằng ngày
VJ520 17:05 18:20 Hằng ngày
VJ524 18:45 20:00 Hằng ngày
VJ528 22:25 23:40 Hằng ngày
VJ530 23:35 0:50 Hằng ngày
HỒ CHÍ MINH (SGN)-ĐÀ NẴNG (DAD) VJ620 6:25 7:40 Hằng ngày
VJ622 7:55 9:10 Hằng ngày
VJ624 8:30 9:45 Hằng ngày
VJ628 9:45 11:00 Hằng ngày
VJ634 12:15 13:30 Hằng ngày
VJ636 13:15 14:30 Hằng ngày
VJ638 13:25 14:40 Thứ 3, 5, 7.
VJ640 13:30 14:45 Thứ 4, chủ nhật.
VJ642 14:45 16:00 Hằng ngày
VJ648 16:00 17:15 Hằng ngày
VJ650 20:50 22:05 Hằng ngày
VJ652 21:15 22:30 Hằng ngày
VJ654 21:25 22:40 Hằng ngày
VJ656 21:45 23:00 Hằng ngày
VJ658 22:45 0:00 Hằng ngày
ĐÀ NẴNG (DAD)-HỒ CHÍ MINH (SGN) VJ621 6:00 7:15 Hằng ngày
VJ625 8:05 9:20 Hằng ngày
VJ627 8:15 9:30 Hằng ngày
VJ629 8:30 9:45 Hằng ngày
VJ631 9:45 11:00 Hằng ngày
VJ633 10:20 11:35 Hằng ngày
VJ637 11:35 12:50 Hằng ngày
VJ641 14:05 15:20 Hằng ngày
VJ643 15:15 16:30 Thứ 3, 5, 7.
VJ645 15:20 16:35 Thứ 4, chủ nhật.
VJ647 16:35 17:50 Hằng ngày
VJ649 17:50 19:05 Hằng ngày
VJ655 23:05 0:20 Hằng ngày
VJ657 23:15 0:30 Hằng ngày
VJ659 23:35 0:50 Hằng ngày
CẦN THƠ (VCA)-ĐÀ NẴNG (DAD) VJ701 10:00 11:30 Hằng ngày
ĐÀ NẴNG (DAD)-CẦN THƠ (VCA) VJ702 12:05 13:35 Hằng ngày
VINH (VII)-ĐÀ LẠT (DLI) VJ712 8:35 10:10 Thứ 2, 4, 6, chủ nhật.
ĐÀ LẠT (DLI)-VINH (VII) VJ713 10:45 12:20 Thứ 2, 4, 6, chủ nhật.
HẢI PHÒNG (HPH)-ĐÀ NẴNG (DAD) VJ725 15:00 16:15 Hằng ngày
ĐÀ NẴNG (DAD)-HẢI PHÒNG (HPH) VJ726 16:50 18:05 Hằng ngày
NHA TRANG (CXR)-HẢI PHÒNG (HPH) VJ730 8:35 10:20 Thứ 3, 5, 6, 7, chủ nhật.
HẢI PHÒNG (HPH)-NHA TRANG (CXR) VJ731 10:55 12:40 Thứ 3, 5, 6, 7, chủ nhật.
VINH (VII)-BUÔN MA THUỘT (BMV) VJ742 8:35 10:00 Thứ 3, 5, 7.
BUÔN MA THUỘT (BMV)-VINH (VII) VJ743 10:40 12:05 Thứ 3, 5, 7.

Loại tiền:

Hành khách đặc biệt

Người lớn

Trẻ em

Em bé

Tổng đài đặt vé

Gọi ngay: 1900 1886

Để đặt chỗ và nhận các thông tin cần thiết

Đăng ký nhận thông tin
Đăng ký làm thành viên

Đã là thành viên?

Đăng nhập tại đây

Đối với hành khách từ 12 đến dưới 14 tuổi không có người đi cùng, điều kiện chấp nhận vận chuyển:
· Chỉ chấp nhận trên các chuyến bay nội địa.
· Đặt dịch vụ 24 tiếng trước giờ khởi hành dự kiến qua phòng vé hoặc tổng đài của VietJet.
· Cha mẹ hoặc người giám hộ cần điền thông tin đầy đủ trên tờ “Giấy đăng ký khách nhỏ tuổi đi một mình” và ký “Giấy thỏa thuận trách nhiệm” cho Hãng.
· Phải có người đưa đón tại sân bay khởi hành và sân bay đến.

closeClose

Trẻ em (CHD):
- Là hành khách từ 02 tuổi trở lên đến dưới 12 tuổi tính đến ngày khởi hành của chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
· Phải có người đi cùng, VJC không chấp nhận CHD đi một mình.
· Một người lớn có thể đi cùng tối đa: 1 trẻ sơ sinh và 1 trẻ em dưới 6 tuổi; hoặc 02 trẻ em dưới 6 tuổi; Không giới hạn số lượng trẻ em trên 06 tuổi.
· Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên; Không phải là khách có yêu cầu dịch vụ đặc biệt như xe lăn; khách khiếm thị; khách khiếm thính; đối tượng khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.

closeClose

Khách là trẻ sơ sinh (INF):
- Là hành khách từ 14 ngày tuổi đến dưới 02 tuổi tính đến ngày khởi hành của chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
· Tình trạng sức khỏe bình thường, sinh đủ tháng. Nếu sức khỏe không bình thường hoặc sinh thiếu tháng phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay theo hướng dẫn như khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
· VJC từ chối vận chuyển trẻ dưới 14 ngày tuổi.
· Phải có người đi cùng, VJC không chấp nhận INF đi một mình.
· Mỗi người lớn đi cùng 01 INF.
· Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên; Không phải là khách có yêu cầu dịch vụ đặc biệt như xe lăn; khách khiếm thị; khách khiếm thính; đối tượng khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
· Trẻ sơ sinh phải ngồi vào lòng người lớn đi cùng.
- Số lượng trẻ sơ sinh tối đa trên mỗi chuyến bay: Giới hạn tùy theo từng loại máy bay.

closeClose

1. Dịch vụ cho khách cần hỗ trợ xe lăn:
a. Là dịch vụ trợ giúp cho hành khách khuyết tật hoặc hành khách có thể trạng yếu, không thể tự đi lại bình thường, cần trợ giúp xe lăn khi sử dụng dịch vụ hàng không. Khách cần sự hỗ trợ xe lăn được chia làm 3 loại sau:
- Khách cần hỗ trợ trên sân đỗ (Wheelchair Ramp- WCHR): Là hành khách cần sự hỗ trợ di chuyển dưới mặt đất (bao gồm trong nhà ga, trên sân đỗ). Khách có khả năng tự di chuyển lên, xuống tàu bay và trong khoang hành khách của tàu bay.
- Khách cần hỗ trợ lên xuống tàu bay (Wheelchair Step- WCHS): Là hành khách cần sự hỗ trợ di chuyển dưới mặt đất (trong nhà ga, trên sân đỗ), di chuyển lên xuống tàu bay. Khách có khả năng tự di chuyển trong khoang hành khách của tàu bay.
- Khách cần hỗ trợ trên tàu bay (Wheelchair Cabin- WCHC): Là hành khách cần sự hỗ trợ di chuyển dưới mặt đất (trong nhà ga, trên sân đỗ), di chuyển lên xuống tàu bay và di chuyển trong khoang hành khách của tàu bay. Khách không có khả năng tự di chuyển ở mọi vị trí.

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
- Khách cần phải đặt dịch vụ xe lăn trước 24 tiếng so với giờ khởi hành dự kiến qua Phòng vé và Tổng đài của Vietjet.
- Hành khách đủ sức khỏe thực hiện hành trình. Trường hợp khách là người bị bệnh, phải hoàn tất các thủ tục đảm bảo đủ sức khỏe thực hiện hành trình (khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay).
- Số lượng khách tối đa trên mỗi chuyến bay: Giới hạn tùy theo loại dịch vụ xe lăn khách yêu cầu.
- Khách cần hỗ trợ lên xuống tàu bay: được yêu cầu phải có người từ 18 tuổi trở lên, đầy đủ sức khỏe đi cùng để hỗ trợ khách lên/xuống cầu thang (tại các sân bay không có thiết bị xe nâng) và trong khoang máy bay; Mỗi hành khách đi cùng với 01 khách cần hỗ trợ lên xuống tàu bay.
- Khách cần hỗ trợ trên tàu bay: Chúng tôi chỉ chấp nhận chuyên chở đối với hành khách chấp nhận việc không có thiết bị hỗ trợ trên khoang tàu bay và thõa mãn các điều kiện như khách cần hỗ trợ lên xuống tàu bay.

2. Dịch vụ cho khách khiếm thị (Blind- BLND):
a. Là dịch vụ trợ giúp cho hành khách mất khả năng cảm nhận thị giác một phần hoặc hoàn toàn, cần hỗ trợ đặc biệt.

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
- Khách khiếm thị có người đi cùng: Chấp nhận vận chuyển như khách thông thường. Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên, đủ sức khỏe và khả năng cảm nhận thị giác để hỗ trợ khách khiếm thị; Mỗi hành khách có thể đi kèm tối đa 02 hành khách khiếm thị.
- Khách khiếm thị không có người đi cùng: 
• Khách cần phải đặt dịch vụ trước 24 tiếng so với giờ khởi hành dự kiến qua Phòng vé và Tổng đài của Vietjet.
• Hành khách có khả năng tự ăn uống và tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển.
• Khách khiếm thị phải có người hỗ trợ tại sân bay khởi hành và sân bay đến.

3. Dịch vụ cho khách khiếm thính (Deaf- DEAF):
a. Là dịch vụ trợ giúp cho hành khách mất khả năng cảm nhận thính giác một phần hoặc hoàn toàn, cần hỗ trợ đặc biệt.

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
- Khách khiếm thính có người đi cùng: Chấp nhận vận chuyển như khách thông thường. Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên, đủ sức khỏe và khả năng cảm nhận thính giác để hỗ trợ khách khiếm thính.
- Khách khiếm thính không có người đi cùng: 
• Khách cần phải đặt dịch vụ trước 24 tiếng so với giờ khởi hành dự kiến qua Phòng vé và Tổng đài của Vietjet.
• Hành khách có khả năng tự ăn uống và tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển.

4. Khách mua thêm ghế (Extra seat- EXST):
a. Là dịch vụ cung cấp cho hành khách có khổ người quá cỡ, cần sử dụng hai ghế ngồi cạnh nhau trên cùng chuyến bay; hoặc khách có nhu cầu mua thêm ghế để ngồi thoải mái.

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
Hành khách có nhu cầu cần liên hệ với nhân viên Phòng vé, Đại lý và Tổng đài của Vietjet để mua thêm ghế.
Mức phí áp dụng cho ghế mua thêm như mức phí mua thêm 01 chỗ tại thời điểm khách đặt dịch vụ.

5. Khách là phụ nữ có thai (Pregnant- PREG):
Hành khách đang trong quá trình thai kỳ có nhu cầu đi lại bằng máy bay được yêu cầu phải thông báo cho Hãng chuyên chở tại sân bay và thỏa mãn các điều kiện sau:

a. Phụ nữ có thai đến đủ 27 tuần, Chúng tôi có quyền yêu cầu khách cung cấp giấy tờ khám thai để xác định số tuần thai và ký  “Giấy thỏa thuận trách nhiệm”  cho chúng tôi. 

b. Khách có thai trên 27 tuần đến 32 tuần: 
- Khách được yêu cầu phải xuất trình được sổ/giấy khám thai thỏa mãn các điều kiện sau:
• Do các bác sĩ chuyên khoa xác nhận.
• Lần khám gần nhất không quá 07 ngày so với ngày khởi hành thực tế.
• Xác nhận tình trạng sức khỏe của khách và thai nhi tốt hoặc bình thường. Đối với tình trạng bất thường khách phải hoàn tất các thủ tục đảm bảo đủ sức khỏe thực hiện hành trình.

c. Khách có thai trên 32 tuần: VJC từ chối vận chuyển.

d. Đối với tình trạng sức khỏe của khách không bình thường; mang song thai trở lên; hoặc có thai bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo; hoặc thai nhi phát triển không bình thường phải hoàn tất các thủ tục đảm bảo đủ sức khỏe thực hiện hành trình theo hướng dẫn như khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.

6. Khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay:
a. Khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay là hành khách có ít nhất một trong các dấu hiệu về tình trạng sức khỏe sau đây:
- Những hành khách bị giảm hoặc mất khả năng tự phục vụ do tình trạng thần kinh.
- Những hành khách bị thương tật, ốm đau hoặc tình trạng sức khỏe có thể gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng tới các hành khách khác trên chuyến bay
- Phụ nữ có thai bao gồm: tình trạng sức khỏe không bình thường; mang song thai trở lên; hoặc có thai bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo; hoặc thai nhi phát triển không bình thường
- Trẻ sơ sinh có sức khỏe không bình thường, bị sinh non.
- Hành khách mà tình trạng sức khỏe có thể xấu đi do việc vận chuyển bằng đường hàng không như: khách bị bệnh phổi, các bệnh về tai hoặc xoang, xương gãy mới bó bột, mới được phẫu thuật, mới thực hiện thụ tinh nhân tạo, dị ứng trong tình trạng nghiêm trọng, v.v…
- Khách bị bệnh lây nhiễm như: thủy đậu, cúm gà, bệnh lao phổi, bệnh sởi, quai bị, v.v…

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
- Điều kiện về người đi cùng:
• Khách có khả năng tự đi lại, tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển, được chấp nhận vận chuyển khi không có người đi cùng.
• Khách không có khả năng tự đi lại, tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển: bắt buộc phải có người đi cùng. Người đi cùng được yêu cầu: từ 18 tuổi trở lên; Đủ sức khỏe hỗ trợ khách trong suốt quá trình vận chuyển; Mỗi hành khách chỉ đi cùng với một hành khách cần phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
- Điều kiện về xác nhận sức khỏe: Khách phải hoàn thành giấy xác nhận sức khỏe theo các yêu cầu sau:
• Giấy phải được xác nhận từ các cơ sở y tế: 
 Tại Việt Nam: Các bệnh viện đa khoa hoặc chuyên khoa cấp trung ương, tỉnh, thành phố, huyện, quận hoặc tương đương; Các bệnh viện tư nhân và quốc tế; Phòng khám đa khoa quốc tế.
 Tại các nước khác: Các cơ sở ý tế có tư cách pháp nhân.
• Giấy xác nhận sức khỏe theo mẫu của VJC “Giấy xác nhận sức khỏe”
• Việc xác nhận sức khỏe không vượt quá 07 ngày so với ngày khởi hành thực tế.
• VJC từ chối chuyên chở đối với các trường hợp: 
 Dự đoán chiều hướng bệnh tật của khách sẽ xấu đi trong hành trình bay dự kiến và/hoặc
 Tình trạng bệnh của khách có thể ảnh hưởng đến các khách khác.
• Hành khách phải ký “Giấy thỏa thuận trách nhiệm” cho Hãng hàng không.

7. Khách là trẻ sơ sinh (Infant - INF); Trẻ em (Child - CHD); Trẻ em đi một mình (Unaccompanied Minor - UM); Khách nhỏ tuổi đi một mình ( Young Passenger Travel Alone - YPTA)
a. Khách là trẻ sơ sinh (INF):
- Là hành khách từ 14 ngày tuổi đến dưới 02 tuổi tính đến ngày khởi hành của chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
• Tình trạng sức khỏe bình thường, sinh đủ tháng. Nếu sức khỏe không bình thường hoặc sinh thiếu tháng phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay theo hướng dẫn như khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
• VJC từ chối vận chuyển trẻ dưới 14 ngày tuổi.
• Phải có người đi cùng, VJC không chấp nhận INF đi một mình.
• Mỗi người lớn đi cùng 01 INF. 
• Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên; Không phải là khách có yêu cầu dịch vụ đặc biệt như xe lăn; khách khiếm thị; khách khiếm thính; đối tượng khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
• Trẻ sơ sinh phải ngồi vào lòng người lớn đi cùng.
• Số lượng trẻ sơ sinh tối đa trên mỗi chuyến bay: Giới hạn tùy theo từng loại máy bay.

b. Trẻ em (CHD):
- Là hành khách từ 02 tuổi trở lên đến dưới 12 tuổi tính đến ngày khởi hành của chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
• Phải có người đi cùng, VJC không chấp nhận CHD đi một mình.
• Một người lớn có thể đi cùng tối đa: 1 trẻ sơ sinh và 1 trẻ em dưới 6 tuổi; hoặc 02 trẻ em dưới 6 tuổi; Không giới hạn số lượng trẻ em trên 06 tuổi.
• Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên; Không phải là khách có yêu cầu dịch vụ đặc biệt như WCH; BLND; DEAF; đối tượng khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.

c. Trẻ em đi một mình (UM):
- Là hành khách từ 02 đến dưới 12 tuổi không có người đi cùng trên một chuyến bay.
- VJC không cung cấp dịch vụ trẻ em đi một mình.

d. Khách nhỏ tuổi đi một mình (YPTA):
- Là hành khách từ 12 đến dưới 14 tuổi không có người đi cùng trên một chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển: 
• Chỉ chấp nhận trên các chuyến bay nội địa.
• Đặt dịch vụ 24 tiếng trước giờ khởi hành dự kiến qua phòng vé hoặc tổng đài của Vietjet.
• Cha mẹ hoặc người giám hộ cần điền thông tin đầy đủ trên tờ “Giấy đăng ký khách nhỏ tuổi đi một mình” và ký “Giấy thỏa thuận trách nhiệm” cho Hãng.
• Phải có người đưa đón tại sân bay khởi hành và sân bay đến.

8. Các trường hợp cần đặt nôi trên máy bay, khách nằm cáng, khách cần sử dụng bình oxy trên máy bay: chúng tôi không cung cấp các dịch vụ này.

9. Khách là người cao tuổi: 
- Là hành khách từ 60 tuổi trở lên có nhu cầu đi lại bằng đường hàng không.
- Trường hợp khách là người cao tuổi cần dịch vụ hỗ trợ đặc biệt, tùy theo loại dịch vụ khách yêu cầu, áp dụng điều kiện chấp nhận vận chuyển tương ứng.
Hành khách là người có công với cách mạng, người khuyết tật, người cao tuổi, phụ nữ có thai và hành khách đi cùng trẻ sơ sinh được ưu tiên phục vụ tại phòng vé, sân bay và trên tàu bay.

closeClose