Skip Navigation Links

Lịch bay Từ 26/10/2014 đến 31/12/2014

 
Số hiệu chuyến bay Hiệu lực  Ngày khai thác Sân bay cất cánh Sân bay hạ cánh Thời gian cất cánh Thời gian hạ cánh
từ ngày đến ngày
1. HỒ CHÍ MINH-HÀ NỘI-HỒ CHÍ MINH
VJ150 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 5:55 8:00
VJ152 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 6:30 8:35
VJ154 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 11:00 13:05
VJ156 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 7:45 9:50
VJ160 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 8:45 10:50
VJ162 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 18:50 20:55
VJ164 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 17:50 19:55
VJ166 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 10:25 12:30
VJ168 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 11:55 14:00
VJ170 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 13:55 16:00
VJ172 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 4, 6, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 14:25 16:30
VJ174 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 15:20 17:25
VJ176 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 18:30 20:35
VJ178 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 3, 5, 7 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 19:10 21:15
VJ180 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 4, 6 HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 14:35 16:45
VJ184 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 4, 6, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 19:50 21:55
VJ186 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 21:55 0:00
VJ188 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 20:20 22:25
VJ190 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HÀ NỘI 21:30 23:35
VJ151 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 6:00 8:05
VJ153 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 6:15 8:20
VJ155 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 8:35 10:40
VJ157 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 9:10 11:15
VJ159 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 4, 6 HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 11:50 14:00
VJ161 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 15:05 17:10
VJ163 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 16:35 18:40
VJ165 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 21:40 23:45
VJ167 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 20:30 22:35
VJ169 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 14:35 16:40
VJ173 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 4, 6, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 17:05 19:10
VJ175 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 18:00 20:05
VJ177 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 18:45 20:50
VJ179 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 19:10 21:15
VJ181 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 21:20 23:25
VJ183 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 17:40 19:45
VJ187 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 13:40 15:45
VJ189 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 4, 6, Chủ nhật HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 22:30 0:35
VJ189 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 3, 5, 7 HÀ NỘI HỒ CHÍ MINH 21:50 23:55
2. HỒ CHÍ MINH-ĐÀ NẴNG-HỒ CHÍ MINH
VJ102 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH ĐÀ NẴNG 6:20 7:35
VJ104 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH ĐÀ NẴNG 7:15 8:30
VJ106 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH ĐÀ NẴNG 10:40 11:55
VJ108 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH ĐÀ NẴNG 14:25 15:40
VJ114 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH ĐÀ NẴNG 20:35 21:50
VJ118 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH ĐÀ NẴNG 21:25 22:40
VJ120 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH ĐÀ NẴNG 20:05 21:20
VJ103 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH 6:35 7:50
VJ105 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH 8:10 9:25
VJ107 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH 9:05 10:20
VJ109 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH 12:10 13:25
VJ115 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH 16:15 17:30
VJ113 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 4, 6, Chủ nhật ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH 12:30 13:45
VJ119 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 3, 5, 7 ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH 16:55 18:10
VJ125 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật ĐÀ NẴNG HỒ CHÍ MINH 22:25 23:40
3. HỒ CHÍ MINH-HẢI PHÒNG-HỒ CHÍ MINH
VJ280 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HẢI PHÒNG 6:50 8:50
VJ282 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HẢI PHÒNG 10:05 12:05
VJ284 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HẢI PHÒNG 15:00 17:00
VJ286 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HẢI PHÒNG 19:15 21:15
VJ281 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HẢI PHÒNG HỒ CHÍ MINH 9:25 11:25
VJ283 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HẢI PHÒNG HỒ CHÍ MINH 12:40 14:40
VJ285 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HẢI PHÒNG HỒ CHÍ MINH 17:35 19:35
VJ287 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HẢI PHÒNG HỒ CHÍ MINH 21:50 23:50
4. HỒ CHÍ MINH-VINH-HỒ CHÍ MINH
VJ270 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 3, 5, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH VINH 5:45 7:30
VJ270 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 4, 6 HỒ CHÍ MINH VINH 10:05 11:50
VJ272 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH VINH 15:05 16:50
VJ274 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH VINH 16:25 18:10
VJ271 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật VINH HỒ CHÍ MINH 12:25 14:10
VJ273 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật VINH HỒ CHÍ MINH 17:25 19:10
VJ275 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật VINH HỒ CHÍ MINH 18:45 20:30
5. HỒ CHÍ MINH-CAM RANH-HỒ CHÍ MINH
VJ340 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH CAM RANH 12:05 13:05
VJ342 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH CAM RANH 19:20 20:20
VJ341 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật CAM RANH HỒ CHÍ MINH 13:40 14:40
VJ343 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật CAM RANH HỒ CHÍ MINH 20:55 21:55
6. HỒ CHÍ MINH-PHÚ QUỐC-HỒ CHÍ MINH
VJ320 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH PHÚ QUỐC 7:05 8:05
VJ322 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH PHÚ QUỐC 11:15 12:15
VJ324 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH PHÚ QUỐC 17:20 18:20
VJ321 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật PHÚ QUỐC HỒ CHÍ MINH 8:45 9:45
VJ323 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật PHÚ QUỐC HỒ CHÍ MINH 12:50 13:50
VJ325 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật PHÚ QUỐC HỒ CHÍ MINH 19:00 20:00
7. HỒ CHÍ MINH-HUẾ-HỒ CHÍ MINH
VJ302 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HUẾ 6:45 8:05
VJ304 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HUẾ 15:20 16:40
VJ306 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HUẾ 20:00 21:20
VJ308 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH HUẾ 20:15 21:35
VJ303 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HUẾ HỒ CHÍ MINH 8:40 10:00
VJ305 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HUẾ HỒ CHÍ MINH 17:15 18:35
VJ307 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HUẾ HỒ CHÍ MINH 21:55 23:15
VJ309 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HUẾ HỒ CHÍ MINH 22:10 23:30
8. HỒ CHÍ MINH-BMV-HỒ CHÍ MINH
VJ352 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH BMV 15:20 16:20
VJ353 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật BMV HỒ CHÍ MINH 13:40 14:40
9. HỒ CHÍ MINH-QUY NHƠN-HỒ CHÍ MINH
VJ310 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH QUY NHƠN 14:45 15:55
VJ311 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật QUY NHƠN HỒ CHÍ MINH 16:30 17:40
10. HỒ CHÍ MINH-ĐÀ LẠT-HỒ CHÍ MINH
VJ330 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH ĐÀ LẠT 11:25 12:15
VJ331 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật ĐÀ LẠT HỒ CHÍ MINH 9:55 10:45
11.HÀ NỘI - ĐÀ NẴNG - HÀ NỘI
VJ501 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI ĐÀ NẴNG 7:15 8:30
VJ503 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI ĐÀ NẴNG 10:25 11:40
VJ505 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI ĐÀ NẴNG 15:15 16:30
VJ509 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI ĐÀ NẴNG 18:55 20:10
VJ511 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI ĐÀ NẴNG 7:55 9:10
VJ502 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật ĐÀ NẴNG HÀ NỘI 8:10 9:25
VJ504 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật ĐÀ NẴNG HÀ NỘI 9:05 10:20
VJ506 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật ĐÀ NẴNG HÀ NỘI 17:05 18:20
VJ508 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật ĐÀ NẴNG HÀ NỘI 20:45 22:00
VJ510 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật ĐÀ NẴNG HÀ NỘI 9:45 11:00
12.HÀ NỘI - ĐÀ LẠT- HÀ NỘI
VJ481 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI ĐÀ LẠT 7:30 9:20
VJ482 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật ĐÀ LẠT HÀ NỘI 12:50 14:40
13.HÀ NỘI - CAM RANH - HÀ NỘI
VJ471 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI CAM RANH 15:00 16:50
VJ473 10/11/2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI CAM RANH 10:00 11:50
VJ472 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật CAM RANH HÀ NỘI 17:25 19:15
VJ474 10/11/2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật CAM RANH HÀ NỘI 12:25 14:15
14.HÀ NỘI - BMW - HÀ NỘI
VJ495 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI BMV 11:25 13:05
VJ496 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật BMV HÀ NỘI 16:55 18:35
15.ĐÀ LẠT-VINH-ĐÀ LẠT
VJ713 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 3, 5, 7, Chủ nhật ĐÀ LẠT VINH 10:15 11:50
VJ712 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 3, 5, 7, Chủ nhật VINH ĐÀ LẠT 8:05 9:40
16. ĐÀ NẴNG-CẦN THƠ-ĐÀ NẴNG
VJ701 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 3, 5, 7 CẦN THƠ ĐÀ NẴNG 14:35 16:05
VJ702 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 3, 5, 7 ĐÀ NẴNG CẦN THƠ 12:30 14:00
17. HỒ CHÍ MINH-THANH HÓA-HỒ CHÍ MINH
VJ360 25-11-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH THANH HÓA 9:00 11:55
VJ361 25-11-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật THANH HÓA HỒ CHÍ MINH 12:30 14:25
18. HÀ NỘI-PHÚ QUỐC-HÀ NỘI
VJ451 17-11-2014 30-11-2014 Thứ 3, 5, 7, Chủ nhật HÀ NỘI PHÚ QUỐC 11:50 14:00
VJ452 17-11-2014 30-11-2014 Thứ 3, 5, 7, Chủ nhật PHÚ QUỐC HÀ NỘI 14:35 16:45
19. HÀ NỘI-BANGKOK-HÀ NỘI
VJ901 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI BANGKOK 13:10 15:05
VJ902 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật BANGKOK HÀ NỘI 16:10 18:05
20. HỒ CHÍ MINH-BANGKOK-HỒ CHÍ MINH
VJ801 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH BANGKOK 11:30 13:00
VJ803 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 4, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH BANGKOK 16:35 18:05
VJ803 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 5 HỒ CHÍ MINH BANGKOK 17:10 18:40
VJ802 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật BANGKOK HỒ CHÍ MINH 14:00 15:30
VJ804 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 4, 6, 7, Chủ nhật BANGKOK HỒ CHÍ MINH 19:05 20:35
VJ804 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 5 BANGKOK HỒ CHÍ MINH 19:40 21:10
21. HÀ NỘI-SIEM REAP-HÀ NỘI
VJ931 3/11/2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI SIEM REAP 17:15 19:05
VJ932 3/11/2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật SIEM REAP HÀ NỘI 20:15 22:05
22. HỒ CHÍ MINH-SINGAPORE-HỒ CHÍ MINH
VJ811 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HỒ CHÍ MINH SINGAPORE 8:55 12:00
VJ812 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật SINGAPORE HỒ CHÍ MINH 13:00 14:05
23. HÀ NỘI-SEOUL-HÀ NỘI
VJ960 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI SEOUL 1:45 7:55
VJ961 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật SEOUL HÀ NỘI 11:05 14:10
24. HÀ NỘI-CẦN THƠ-HÀ NỘI
VJ461 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật HÀ NỘI CẦN THƠ 11:00 13:10
VJ462 26-10-2014 30-11-2014 Thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ nhật CẦN THƠ HÀ NỘI 13:45 15:55
  • Flight
  • Checkin
  • hotel

Loại tiền:

Hành khách đặc biệt

Người lớn

Trẻ em

Em bé

Tổng đài đặt vé

Gọi ngay: 1900 1886

Để đặt chỗ và nhận các thông tin cần thiết

Đăng ký nhận thông tin
Đăng ký làm thành viên

Đã là thành viên?

Đăng nhập tại đây

1.Trẻ em từ 12 đến 16 tuổi được xem là hành khách nhỏ tuổi đi một mình (YPTA).
Vietjet chỉ chấp nhận chuyên chở hành khách từ 12 đến 14 tuổi khi có cha mẹ hoặc người giám hộ trên 18 tuổi đi cùng
Vietjet chỉ chấp nhận chuyên chở hành khách từ 14 đến 16 tuổi (tính đến ngày khởi hành) được vận chuyển mà không cần phải ký bất kỳ cam kết nào và được xem như người lớn; tuy nhiên, khách không được quyền giám hộ hành khách khác dưới 12 tuổi.
2.Trẻ vị thành niên (từ 16 đến dưới 18 tuổi)
Hành khách từ 16 đến 18 tuổi (tính đến ngày khởi hành) được vận chuyển mà không cần phải ký bất kỳ cam kết nào và được xem như người lớn; tuy nhiên, khách không được quyền giám hộ hành khách khác dưới 12 tuổi.

closeClose

- Trẻ em từ 2 đến dưới 12 tuổi cần phải có người đi kèm. Chúng tôi sẽ từ chối vận chuyến nếu không có người đi kèm trên 18 tuổi.

closeClose

Trẻ sơ sinh /Em bé dưới 14 ngày tuổi từ chối vận chuyển
Em bé từ 14 ngày tuổi đến dưới 2 tuổi được chấp nhận vận chuyển cùng bố/mẹ hoặc người giám hộ.
Trẻ em dưới 2 tuổi tại thời điểm chuyến bay xuất phát, nhưng chặng về lớn hơn 2 tuổi, hành khách phải mua vé có chỗ (vé như vé của trẻ em – CHD ) cho chuyến bay đó.
Vietjet chấp nhận vận chuyển tối đa đến 10% tải cung ứng của chuyến bay (đối với tàu A320 180 ghế thì được phép đến 18 em bé, A320 174 ghế thì được phép đến 17 em bé).
Em bé phải được đặt và thanh toán trước khi khởi hành.
Mỗi hành khách chỉ được phép mang theo 1 em bé. Trường hợp hành khách có 2 em bé, bắt buộc phải có 1 bé ít nhất 6 tháng trở lên và bé đó phải bắt buộc mua thêm ghế.

closeClose

1. Dịch vụ cho khách cần hỗ trợ xe lăn:
a. Là dịch vụ trợ giúp cho hành khách khuyết tật hoặc hành khách có thể trạng yếu, không thể tự đi lại bình thường, cần trợ giúp xe lăn khi sử dụng dịch vụ hàng không. Khách cần sự hỗ trợ xe lăn được chia làm 3 loại sau:
- Khách cần hỗ trợ trên sân đỗ (Wheelchair Ramp- WCHR): Là hành khách cần sự hỗ trợ di chuyển dưới mặt đất (bao gồm trong nhà ga, trên sân đỗ). Khách có khả năng tự di chuyển lên, xuống tàu bay và trong khoang hành khách của tàu bay.
- Khách cần hỗ trợ lên xuống tàu bay (Wheelchair Step- WCHS): Là hành khách cần sự hỗ trợ di chuyển dưới mặt đất (trong nhà ga, trên sân đỗ), di chuyển lên xuống tàu bay. Khách có khả năng tự di chuyển trong khoang hành khách của tàu bay.
- Khách cần hỗ trợ trên tàu bay ((Wheelchair Cabin- WCHC): Là hành khách cần sự hỗ trợ di chuyển dưới mặt đất (trong nhà ga, trên sân đỗ), di chuyển lên xuống tàu bay và di chuyển trong khoang hành khách của tàu bay. Khách không có khả năng tự di chuyển ở mọi vị trí.

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
- Khách cần phải đặt dịch vụ xe lăn trước 48 tiếng so với giờ khởi hành dự kiến qua Phòng vé và Tổng đài của Vietjet.
- Hành khách đủ sức khỏe thực hiện hành trình. Trường hợp khách là người bị bệnh, phải hoàn tất các thủ tục đảm bảo đủ sức khỏe thực hiện hành trình (khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay).
- Số lượng khách tối đa trên mỗi chuyến bay: Giới hạn tùy theo loại dịch vụ xe lăn khách yêu cầu.
- Khách cần hỗ trợ lên xuống tàu bay: được yêu cầu phải có người từ 18 tuổi trở lên, đầy đủ sức khỏe đi cùng để hỗ trợ khách lên/xuống cầu thang (tại các sân bay không có thiết bị xe nâng) và trong khoang máy bay; Mỗi hành khách đi cùng với 01 khách cần hỗ trợ lên xuống tàu bay.
- Khách cần hỗ trợ trên tàu bay: Chúng tôi chỉ chấp nhận chuyên chở đối với hành khách chấp nhận việc không có thiết bị hỗ trợ trên khoang tàu bay và thõa mãn các điều kiện như khách cần hỗ trợ lên xuống tàu bay.

2. Dịch vụ cho khách khiếm thị (Blind- BLND):
a. Là dịch vụ trợ giúp cho hành khách mất khả năng cảm nhận thị giác một phần hoặc hoàn toàn, cần hỗ trợ đặc biệt.

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
- Khách khiếm thị có người đi cùng: Chấp nhận vận chuyển như khách thông thường. Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên, đủ sức khỏe và khả năng cảm nhận thị giác để hỗ trợ khách khiếm thị; Mỗi hành khách có thể đi kèm tối đa 02 hành khách khiếm thị.
- Khách khiếm thị không có người đi cùng: 
• Khách cần phải đặt dịch vụ trước 48 tiếng so với giờ khởi hành dự kiến qua Phòng vé và Tổng đài của Vietjet.
• Hành khách có khả năng tự ăn uống và tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển.
• Khách khiếm thị phải có người hỗ trợ tại sân bay khởi hành và sân bay đến.

3. Dịch vụ cho khách khiếm thính (Deaf- DEAF):
a. Là dịch vụ trợ giúp cho hành khách mất khả năng cảm nhận thính giác một phần hoặc hoàn toàn, cần hỗ trợ đặc biệt.

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
- Khách khiếm thính có người đi cùng: Chấp nhận vận chuyển như khách thông thường. Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên, đủ sức khỏe và khả năng cảm nhận thính giác để hỗ trợ khách khiếm thính.
- Khách khiếm thị không có người đi cùng: 
• Khách cần phải đặt dịch vụ trước 48 tiếng so với giờ khởi hành dự kiến qua Phòng vé và Tổng đài của Vietjet.
• Hành khách có khả năng tự ăn uống và tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển.

4. Khách mua thêm ghế (Extra seat- EXST):
a. Là dịch vụ cung cấp cho hành khách có khổ người quá cỡ, cần sử dụng hai ghế ngồi cạnh nhau trên cùng chuyến bay; hoặc khách có nhu cầu mua thêm ghế để ngồi thoải mái.

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
Hành khách có nhu cầu cần liên hệ với nhân viên Phòng vé, Đại lý và Tổng đài của Vietjt để mua thêm ghế.
Mức phí áp dụng cho ghế mua thêm như mức phí mua thêm 01 chỗ tại thời điểm khách đặt dịch vụ.

5. Khách là phụ nữ có thai (Pregnant- PREG):
Hành khách đang trong quá trình thai kỳ có nhu cầu đi lại bằng máy bay được yêu cầu phải thông báo cho Hãng chuyên chở tại sân bay và thỏa mãn các điều kiện sau:

a. Khách có thai được yêu cầu ký “Giấy miễn trừ trách nhiệm” cho Hãng hàng không. 

b. Khách có thai trên 27 tuần đến 32 tuần: 
- Khách được yêu cầu phải xuất trình được sổ/giấy khám thai thỏa mãn các điều kiện sau:
• Do các bác sĩ chuyên khoa xác nhận.
• Lần khám gần nhất không quá 07 ngày so với ngày khởi hành thực tế.
• Xác nhận tình trạng sức khỏe của khách và thai nhi tốt hoặc bình thường. Đối với tình trạng bất thường khách phải hoàn tất các thủ tục đảm bảo đủ sức khỏe thực hiện hành trình.

c. Khách có thai trên 32 tuần: VJC từ chối vận chuyển.

d. Đối với tình trạng sức khỏe của khách không bình thường; mang song thai trở lên; hoặc có thai bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo; hoặc thai nhi phát triển không bình thường phải hoàn tất các thủ tục đảm bảo đủ sức khỏe thực hiện hành trình theo hướng dẫn như khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.

6. Khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay:
a. Khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay là hành khách có ít nhất một trong các dấu hiệu về tình trạng sức khỏe sau đây:
- Những hành khách bị giảm hoặc mất khả năng tự phục vụ do tình trạng thần kinh.
- Những hành khách bị thương tật, ốm đau hoặc tình trạng sức khỏe có thể gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng tới các hành khách khác trên chuyến bay
- Phụ nữ có thai bao gồm: tình trạng sức khỏe không bình thường; mang song thai trở lên; hoặc có thai bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo; hoặc thai nhi phát triển không bình thường
- Trẻ sơ sinh có sức khỏe không bình thường, bị sinh non.
- Hành khách mà tình trạng sức khỏe có thể xấu đi do việc vận chuyển bằng đường hàng không như: khách bị bệnh phổi, các bệnh về tai hoặc xoang, xương gãy mới bó bột, mới được phẫu thuật, mới thực hiện thụ tinh nhân tạo, dị ứng trong tình trạng nghiêm trọng, v.v…
- Khách bị bệnh lây nhiễm như: thủy đậu, cúm gà, bệnh lao phổi, bệnh sởi, quai bị, v.v…

b. Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
- Điều kiện về người đi cùng:
• Khách có khả năng tự đi lại, tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển, được chấp nhận vận chuyển khi không có người đi cùng.
• Khách không có khả năng tự đi lại, tự phục vụ bản thân trong suốt quá trình vận chuyển: bắt buộc phải có người đi cùng. Người đi cùng được yêu cầu: từ 18 tuổi trở lên; Đủ sức khỏe hỗ trợ khách trong suốt quá trình vận chuyển; Mỗi hành khách chỉ đi cùng với một hành khách cần phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
- Điều kiện về xác nhận sức khỏe: Khách phải hoàn thành giấy xác nhận sức khỏe theo các yêu cầu sau:
• Giấy phải được xác nhận từ các cơ sở y tế: 
 Tại Việt Nam: Các bệnh viện đa khoa hoặc chuyên khoa cấp trung ương, tỉnh, thành phố, huyện, quận hoặc tương đương; Các bệnh viện tư nhân và quốc tế; Phòng khám đa khoa quốc tế.
 Tại các nước khác: Các cơ sở ý tế có tư cách pháp nhân.
• Giấy xác nhận sức khỏe theo mẫu của VJC “Giấy xác nhận sức khỏe”
• Việc xác nhận sức khỏe không vượt quá 07 ngày so với ngày khởi hành thực tế.
• VJC từ chối chuyên chở đối với các trường hợp: 
 Dự đoán chiều hướng bệnh tật của khách sẽ xấu đi trong hành trình bay dự kiến và/hoặc
 Tình trạng bệnh của khách có thể ảnh hưởng đến các khách khác.
• Hành khách phải ký “Giấy miễn trừ trách nhiệm” cho Hãng hàng không.

7. Khách là trẻ sơ sinh (Infant - INF); Trẻ em (Child - CHD); Trẻ em đi một mình (Unaccompanied Minor - UM); Khách nhỏ tuổi đi một mình ( Young Passenger Travel Alone - YPTA)
a. Khách là trẻ sơ sinh (INF):
- Là hành khách từ 14 ngày tuổi đến dưới 02 tuổi tính đến ngày khởi hành của chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
• Tình trạng sức khỏe bình thường, sinh đủ tháng. Nếu sức khỏe không bình thường hoặc sinh thiếu tháng phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay theo hướng dẫn như khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
• VJC từ chối vận chuyển trẻ dưới 14 ngày tuổi.
• Phải có người đi cùng, VJC không chấp nhận INF đi một mình.
• Mỗi người lớn đi cùng 01 INF. 
• Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên; Không phải là khách có yêu cầu dịch vụ đặc biệt như xe lăn; khách khiếm thị; khách khiếm thính; đối tượng khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.
• Trẻ sơ sinh phải ngồi vào lòng người lớn đi cùng.
• Số lượng trẻ sơ sinh tối đa trên mỗi chuyến bay: Giới hạn tùy theo từng loại máy bay.

b. Trẻ em (CHD):
- Là hành khách từ 02 tuổi trở lên đến dưới 12 tuổi tính đến ngày khởi hành của chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển:
• Phải có người đi cùng, VJC không chấp nhận CHD đi một mình.
• Một người lớn có thể đi cùng tối đa: 1 trẻ sơ sinh và 1 trẻ em dưới 6 tuổi; hoặc 02 trẻ em dưới 6 tuổi; Không giới hạn số lượng trẻ em trên 06 tuổi.
• Người đi cùng phải từ 18 tuổi trở lên; Không phải là khách có yêu cầu dịch vụ đặc biệt như WCH; BLND; DEAF; đối tượng khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay.

c. Trẻ em đi một mình (UM):
- Là hành khách từ 02 đến dưới 12 tuổi không có người đi cùng trên một chuyến bay.
- VJC không cung cấp dịch vụ trẻ em đi một mình.

d. Khách nhỏ tuổi đi một mình (YPTA):
- Là hành khách từ 12 đến dưới 14 tuổi không có người đi cùng trên một chuyến bay.
- Điều kiện chấp nhận vận chuyển: 
• Chỉ chấp nhận trên các chuyến bay nội địa.
• Đặt dịch vụ 48 tiếng trước giờ khởi hành dự kiến qua phòng vé hoặc tổng đài của Vietjet.
• Cha mẹ hoặc người giám hộ cần điền thông tin đầy đủ trên tờ “Giấy đăng ký khách nhỏ tuổi đi một mình” và ký “Giấy miển trừ trách nhiệm” cho Hãng.
• Phải có người đưa đón tại sân bay khởi hành và sân bay đến.

8. Các trường hợp cần đặt nôi trên máy bay, khách nằm cáng, khách cần sử dụng bình oxy trên máy bay: chúng tôi không cung cấp các dịch vụ này.

9. Khách là người cao tuổi:
- Là hành khách từ 60 tuổi trở lên có nhu cầu đi lại bằng đường hàng không.
- Trường hợp khách là người cao tuổi cần dịch vụ hỗ trợ đặc biệt, tùy theo loại dịch vụ khách yêu cầu, áp dụng điều kiện chấp nhận vận chuyển tương ứng.
Hành khách là người có công với cách mạng, người khuyết tật, người cao tuổi, phụ nữ có thai và hành khách đi cùng trẻ sơ sinh được ưu tiên phục vụ tại phòng vé, sân bay và trên tàu bay.

closeClose